HNX - Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
VND
Giá (Nghìn VNĐ): Tổng GTGD (triệu đồng): Tổng KL:
Giá Tham chiếu Mở cửa Cao nhất Thấp nhất PE PB
GTGD ròng NDTNN Vốn hóa Giá cao nhất 52 tuần KLNY KLCPDLH
Thông tin tài chính
Tài chính chi tiết
  • Theo quý
  • Theo năm
  • Đơn vị :
CHỈ TIÊUQ2/2013Q1/2013Q4/2012Q3/2012
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN1.611,631.850,371.574,301.607,75
I. Tiền và các khoản tương đương tiền967,501.232,82974,321.100,33
1. Tiền804,10792,82644,32656,33
2. Các khoản tương đương tiền163,40440330444
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn346,97343,64370,28310,83
1. Đầu tư ngắn hạn527,46538,24568,81498,04
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn-180,48-194,60-198,53-187,21
III. Các khoản phải thu ngắn hạn294,27269,68227,45193,75
1. Phải thu của khách hàng0000
2. Trả trước cho người bán1,271,541,431,40
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn0000
4. Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán395,62354,26354,93316,87
5. Các khoản phải thu khác2,8145,602,822,80
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-105,44-131,72-131,72-127,32
IV. Hàng tồn kho00,030,110,02
V. Tài sản ngắn hạn khác2,904,202,152,82
1. Chi phí trả trước ngắn hạn1,932,391,301,64
2. Thuế GTGT được khấu trừ0000
3. Thuế và các khoản phải thu nhà nước0000
4. Tài sản cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn0000
5. Giao dịch mua bán lại TP chính phủ0000
6. Tài sản ngắn hạn khác0,961,810,851,18
B. TÀI SẢN DÀI HẠN64,6259,8557,8258,39
I. Các khoản phải thu dài hạn0000
1. Phải thu dài hạn của khách hàng0000
2. Vốn kinh doanh đơn vị trực thuộc0000
3. Phải thu dài hạn nội bộ0000
4. Phải thu dài hạn khác0000
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0000
II. Tài sản cố định51,5248,6448,9449,17
1. Tài sản cố định hữu hình12,0912,2613,0313,24
a. Nguyên giá43,0243,3343,1942,32
b. Giá trị hao mòn lũy kế-30,93-31,07-30,16-29,08
2. Tài sản cố định thuê tài chính0000
a. Nguyên giá0000
b. Giá trị hao mòn lũy kế0000
3. Tài sản cố định vô hình24,7624,5924,9225,29
a. Nguyên giá42,0140,7039,8939,10
b. Giá trị hao mòn lũy kế-17,25-16,11-14,97-13,81
4. Chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang14,6711,791110,63
III. Bất động sản đầu tư0000
a. Nguyên giá BĐS0000
b. Giá trị hao mòn lũy kế BĐS0000
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn0,380,0800
1. Đầu tư vào công ty con0000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh0000
3. Đầu tư chứng khoán dài hạn0000
a. Chứng khoán sẵn sàng để bán0000
b. Chứng khoán nắm giữ đến ngày đáo hạn0000
4. Đầu tư dài hạn khác0,380,0800
5. Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư dài hạn khác0000
V. Tài sản dài hạn khác12,7311,138,889,22
1. Chi phí trả trước dài hạn1,970,180,360,70
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại0000
3. Tiền nộp quỹ hỗ trợ thanh toán10,7610,948,448,44
4. Tài sản dài hạn khác000,080,08
TỔNG CỘNG TÀI SẢN1.676,251.910,211.632,121.666,14
A. NỢ PHẢI TRẢ475,74779,59528,53557,45
I. Nợ ngắn hạn475,74779,59528,53557,45
1. Vay và nợ ngắn hạn0000
2. Phải trả người bán0,650,740,601,15
3. Người mua trả tiền trước0000
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước9,181,920,740,53
5. Phải trả người lao động0,020,05-2,010
6. Chi phí phải trả2,462,901,2913,61
7. Phải trả nội bộ0000
8. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác32,41171,9533,7891,19
9. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán430,68601,82492,82450,53
10. Phải trả hộ cổ tức, gốc và lãi trái phiếu0,280,210,110,13
11. Phải trả tổ chức phát hành chứng khoán0,0601,200,30
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi0000
13. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn0000
14. Dự phòng phải trả ngắn hạn0000
II. Nợ dài hạn0000
1. Phải trả dài hạn người bán0000
2. Phải trả dài hạn nội bộ0000
3. Phải trả dài hạn khác0000
4. Vay và nợ dài hạn0000
5. Vốn nhận ủy thác đầu tư dài hạn0000
6. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0000
7. Dự phòng trợ cấp mất việc làm0000
8. Dự phòng phải trả dài hạn0000
9. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0000
10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0000
11. Dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư0000
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU1.200,511.130,631.103,591.108,69
I. Vốn chủ sở hữu1.200,511.130,631.103,591.108,69
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu999,99999,99999,99999,99
2. Thặng dư vốn cổ phần95959595
3. Vốn khác của chủ sở hữu0000
4. Cổ phiếu quỹ0000
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0000
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0000
7. Quỹ đầu tư phát triển0000
8. Quỹ dự phòng tài chính18,7818,7818,7832,66
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu0000
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối86,7416,86-10,18-18,96
11. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0000
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ0000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN1.676,251.910,211.632,121.666,14
Lịch sự kiện
20/04
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
ĐHĐCĐ 2013 tại Hội trường tầng 8 - Số 1 Nguyễn Thượng Hiền -Hai Bà Trưng -  Hà Nội
28/04
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
<P>ĐHĐCĐ thường niên 2012 tại Hội trường tầng 8, Số 1 Nguyễn Thượng Hiền, Hai Bà Trưng, Hà Nội, lúc 7h30</P>
16/04
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
mua 158 cổ phiếu quỹ
17/02
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
Mua 66 cổ phiếu quỹ
17/11
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
VND Mua 197 cổ phiếu quỹ cổ phiếu, Phát hành thêm 44161 cổ phiếu Ngày 17/11/2011
17/10
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
VND Phát hành thêm 43964 cổ phiếu Ngày 17/10/2011
20/09
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
VND Bán -9605 cổ phiếu quỹ cổ phiếu Ngày 20/09/2011
19/08
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
VND Giao dịch cổ phiếu quỹ Ngày 19/08/2011
28/07
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
VND Giao dịch cổ phiếu quỹ Ngày 28/07/2011
Copyright 2009-2013 Tạp chí Nhịp Cầu Đầu Tư. All rights reserved | Powered by Ấn Phẩm Corp.
© Tạp chí Nhịp Cầu Đầu Tư giữ bản quyền nội dung trên website này; chỉ được phát hành lại nội dung thông tin này khi có sự đồng ý bằng văn bản của Tạp chí Nhịp Cầu Đầu Tư

© TẠP CHÍ NHỊP CẦU ĐẦU TƯ - HỘI LIÊN LẠC VỚI NGƯỜI VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
Giấy phép trang thông tin điện tử tổng hợp số 109/GP-TTĐT
Tòa soạn: Tầng 3, số 95H, Phố Lý Nam Đế, P. Cửa Đông, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
Liên hệ quảng cáo: Ms. Thủy / Ms. Hiên
Điện thoại: 0908 824 030 / 0908 468 285
Email : online@nhipcaudautu.vn
Powered by:
Địa chỉ: Lầu 6, 63A Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh