HSX - Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
HCM
Giá (Nghìn VNĐ): Tổng GTGD (triệu đồng): Tổng KL:
Giá Tham chiếu Mở cửa Cao nhất Thấp nhất PE PB
0,03 0
GTGD ròng NDTNN Vốn hóa Giá cao nhất 52 tuần KLNY KLCPDLH
0 6.340.000.000 44,20 200.000 200.000
Thông tin tài chính
Tài chính chi tiết
  • Theo quý
  • Theo năm
  • Đơn vị :
CHỈ TIÊUQ2/2013Q1/2013Q4/2012Q3/2012
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN3.333,512.870,972.585,112.585,63
I. Tiền và các khoản tương đương tiền1.615,571.264,781.794,201.589,13
1. Tiền1.615,571.264,781.794,201.589,13
2. Các khoản tương đương tiền0000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn422,01258,11152,32100,83
1. Đầu tư ngắn hạn468,12309,68203,33153,46
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn-46,11-51,56-51-52,63
III. Các khoản phải thu ngắn hạn1.291,311.341,87634,68889,34
1. Phải thu của khách hàng1,291,531,431,33
2. Trả trước cho người bán0,180,300,330,40
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn0000
4. Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán1.201,191.255,89552,12708,71
5. Các khoản phải thu khác111,47107,46104,10197,38
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-22,82-23,30-23,30-18,48
IV. Hàng tồn kho0000
V. Tài sản ngắn hạn khác4,626,213,906,33
1. Chi phí trả trước ngắn hạn4,466,053,666,06
2. Thuế GTGT được khấu trừ0000
3. Thuế và các khoản phải thu nhà nước0000
4. Tài sản cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn0000
5. Giao dịch mua bán lại TP chính phủ0000
6. Tài sản ngắn hạn khác0,170,160,250,27
B. TÀI SẢN DÀI HẠN852,77621,35613,83314,09
I. Các khoản phải thu dài hạn0000
1. Phải thu dài hạn của khách hàng0000
2. Vốn kinh doanh đơn vị trực thuộc0000
3. Phải thu dài hạn nội bộ0000
4. Phải thu dài hạn khác0000
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0000
II. Tài sản cố định7,639,2911,9111,47
1. Tài sản cố định hữu hình6,157,649,869,28
a. Nguyên giá41,4941,5641,7438,74
b. Giá trị hao mòn lũy kế-35,33-33,92-31,88-29,47
2. Tài sản cố định thuê tài chính0000
a. Nguyên giá0000
b. Giá trị hao mòn lũy kế0000
3. Tài sản cố định vô hình1,481,652,052,20
a. Nguyên giá21,2721,1021,0820,80
b. Giá trị hao mòn lũy kế-19,79-19,45-19,03-18,61
4. Chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang0000
III. Bất động sản đầu tư0000
a. Nguyên giá BĐS0000
b. Giá trị hao mòn lũy kế BĐS0000
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn719,63484,99475,29174,19
1. Đầu tư vào công ty con0000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh0000
3. Đầu tư chứng khoán dài hạn719,63484,99475,29174,19
a. Chứng khoán sẵn sàng để bán719,63484,99475,29174,19
b. Chứng khoán nắm giữ đến ngày đáo hạn0000
4. Đầu tư dài hạn khác0000
5. Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư dài hạn khác0000
V. Tài sản dài hạn khác125,50127,07126,62128,43
1. Chi phí trả trước dài hạn110,44111,93113,51115,32
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại0000
3. Tiền nộp quỹ hỗ trợ thanh toán11,8311,839,339,33
4. Tài sản dài hạn khác3,233,313,783,78
TỔNG CỘNG TÀI SẢN4.186,283.492,323.198,942.899,71
A. NỢ PHẢI TRẢ2.066,061.267,421.036,42725,05
I. Nợ ngắn hạn1.956,061.157,42926,42613,27
1. Vay và nợ ngắn hạn0000
2. Phải trả người bán1,181,101,840,10
3. Người mua trả tiền trước0000
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước24,8024,3712,4312,51
5. Phải trả người lao động0000
6. Chi phí phải trả37,6829,5233,9435,69
7. Phải trả nội bộ0000
8. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác8,907,236,116,98
9. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán1.306,23717,62851,98536,39
10. Phải trả hộ cổ tức, gốc và lãi trái phiếu6,712,954,536,15
11. Phải trả tổ chức phát hành chứng khoán552,09368,5500
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi18,466,0815,5815,44
13. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn0000
14. Dự phòng phải trả ngắn hạn0000
II. Nợ dài hạn110110110111,79
1. Phải trả dài hạn người bán0000
2. Phải trả dài hạn nội bộ0000
3. Phải trả dài hạn khác0000
4. Vay và nợ dài hạn110110110110
5. Vốn nhận ủy thác đầu tư dài hạn0000
6. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0000
7. Dự phòng trợ cấp mất việc làm0001,79
8. Dự phòng phải trả dài hạn0000
9. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0000
10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0000
11. Dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư0000
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU2.120,222.224,902.162,512.174,66
I. Vốn chủ sở hữu2.120,222.224,902.162,512.174,66
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu1.008,491.008,491.008,491.008,49
2. Thặng dư vốn cổ phần560,83560,83560,83560,83
3. Vốn khác của chủ sở hữu0000
4. Cổ phiếu quỹ-5,70-5,63-5,17-5
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0000
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0000
7. Quỹ đầu tư phát triển3,963,963,963,96
8. Quỹ dự phòng tài chính116,41116,41116,4191,77
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu0000
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối436,24540,84477,99514,61
11. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0000
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ0000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN4.186,283.492,323.198,942.899,71
Lịch sự kiện
11/07
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Bán gần 330 nghìn cổ phiếu quỹ.
26/04
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Tổ chức Đại hội Đồng cổ đông thường niên 2012 tại khách sạn New World SaiGon.
07/11
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Trả cổ tức 5% tiền mặt đợt 1 năm 2012.
01/11
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Mua lại 15.250 cổ phiếu ESOP.
31/10
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Mua lại 1.096 cổ phiếu. Tổng số lượng cổ phiếu quỹ đến ngày 31/10 là 267.430 cổ phần.
30/09
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Số lượng cổ phiếu quỹ tại 30/9 là 266.334 cổ phiếu
31/08
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Số lượng cổ phiếu quỹ tại ngày 31/8 là: 245.328 cổ phiếu
31/07
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
<P>SL CPQ tại 31/7 là 245.814 cp</P>
30/06
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Số lượng cổ phiếu quỹ tại ngày 30/6 là 245.808 cổ phiếu
27/06
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
Trả cổ tức đợt 2 năm 2011 bằng tiền, tỷ lệ 6%
Copyright 2009-2013 Tạp chí Nhịp Cầu Đầu Tư. All rights reserved | Powered by Ấn Phẩm Corp.
© Tạp chí Nhịp Cầu Đầu Tư giữ bản quyền nội dung trên website này; chỉ được phát hành lại nội dung thông tin này khi có sự đồng ý bằng văn bản của Tạp chí Nhịp Cầu Đầu Tư

© TẠP CHÍ NHỊP CẦU ĐẦU TƯ - HỘI LIÊN LẠC VỚI NGƯỜI VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
Giấy phép trang thông tin điện tử tổng hợp số 109/GP-TTĐT
Tòa soạn: Tầng 3, số 95H, Phố Lý Nam Đế, P. Cửa Đông, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
Liên hệ quảng cáo: Ms. Thủy / Ms. Hiên
Điện thoại: 0908 824 030 / 0908 468 285
Email : online@nhipcaudautu.vn
Powered by:
Địa chỉ: Lầu 6, 63A Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh