Gafin.vn
HSX - Công ty Cổ phần Thức ăn Chăn nuôi Việt Thắng
VTF
Giá (Nghìn VNĐ): Tổng GTGD (triệu đồng): 2.000.000Tổng KL: 100
Giá Tham chiếu Mở cửa Cao nhất Thấp nhất PE PB
3,33 0,49
GTGD ròng NDTNN Vốn hóa Giá cao nhất 52 tuần KLNY KLCPDLH
0 434.414.766.900 24,50 18.025.509 18.025.509
Thông tin tài chính
Tài chính chi tiết
  • Theo quý
  • Theo năm
  • Đơn vị:
CHỈ TIÊUQ2/2013Q1/2013Q4/2012Q3/2012
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN1.460,04937,901.023,661.071,73
I. Tiền và các khoản tương đương tiền17,3836,03203,2154,78
1. Tiền17,3836,0351,9154,78
2. Các khoản tương đương tiền00151,300
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn0000
1. Đầu tư ngắn hạn0000
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn0000
III. Các khoản phải thu ngắn hạn842,81549,59430,98309,47
1. Phải thu khách hàng511,55369,55401,09265,15
2. Trả trước cho người bán334,81163,4518,5033,66
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn0000
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0000
5. Các khoản phải thu khác0,5518,8813,6812,65
6. Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi-4,11-2,29-2,29-1,99
IV. Hàng tồn kho572,82350,89381,12685,31
1. Hàng tồn kho572,82350,89381,12685,31
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho0000
V. Tài sản ngắn hạn khác27,031,398,3422,16
1. Chi phí trả trước ngắn hạn1,481,061,290,51
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ24,8607,0521,35
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước0000
4. Tài sản ngắn hạn khác0,690,3300,31
B. TÀI SẢN DÀI HẠN244,56244,96255,22247,97
I. Các khoản phải thu dài hạn0000
1. Phải thu dài hạn của khách hàng0000
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc0000
3. Phải thu nội bộ dài hạn0000
4. Phải thu dài hạn khác0000
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0000
II. Tài sản cố định230,95234,70242,93236,60
1. Tài sản cố định hữu hình225,14233,38241,59191,32
- Nguyên giá346,23346,09346,10288,10
- Giá trị hao mòn lũy kế-121,09-112,71-104,51-96,77
2. Tài sản cố định thuê tài chính0000
- Nguyên giá0000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000
3. Tài sản cố định vô hình1,611,141,171,20
- Nguyên giá2,231,691,691,69
- Giá trị hao mòn lũy kế-0,61-0,55-0,52-0,49
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang4,190,180,1744,08
III. Bất động sản đầu tư0000
- Nguyên giá0000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn0000
1. Đầu tư vào công ty con0000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh0000
3. Đầu tư dài hạn khác0000
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn0000
V. Tài sản dài hạn khác13,6110,2612,3011,38
1. Chi phí trả trước dài hạn10,657,928,187,58
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại2,972,354,113,80
3. Tài sản dài hạn khác0000
VI. Lợi thế thương mại0000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN1.704,601.182,861.278,881.319,70
A. NỢ PHẢI TRẢ818,78530,20662,58734,30
I. Nợ ngắn hạn817,06528,46660,82732,74
1. Vay và nợ ngắn hạn74,44375,52460,17390,79
2. Phải trả người bán684,641,05120,71232,86
3. Người mua trả tiền trước8,78106,950,5146,79
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước1,673,27147,47
5. Phải trả người lao động0000
6. Chi phí phải trả36,3428,9159,8648,66
7. Phải trả nội bộ0000
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0000
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác3,138,190,571,17
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn0000
11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi8,044,5655
12. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn0000
II. Nợ dài hạn1,721,751,761,56
1. Phải trả dài hạn người bán0000
2. Phải trả dài hạn nội bộ0000
3. Phải trả dài hạn khác1,721,751,760
4. Vay và nợ dài hạn0000
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0000
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm0001,56
7. Dự phòng phải trả dài hạn0000
8. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0000
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0000
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU885,82652,66616,30585,40
I. Vốn chủ sở hữu885,82652,66616,30585,40
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu313,60210,26210,26210,26
2. Thặng dư vốn cổ phần203,96100,87100,87100,87
3. Vốn khác của chủ sở hữu0000
4. Cổ phiếu quỹ0000
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0000
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0000
7. Quỹ đầu tư phát triển39,4924,8724,8724,87
8. Quỹ dự phòng tài chính44,0629,4529,4529,45
9. Quỹ khác thuộc VCSH0000
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối284,72287,21250,85219,95
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB0000
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0000
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác0000
1. Nguồn kinh phí0000
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định0000
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ0000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN1.704,601.182,861.278,881.319,70
Lịch sự kiện
25/07
Công ty Cổ phần Thức ăn Chăn nuôi Việt Thắng
Trả cổ tức 10% tiền mặt và 33,33% bằng cổ phiếu năm 2012.
12/04
Công ty Cổ phần Thức ăn Chăn nuôi Việt Thắng
Họp ĐHĐCĐ thường niên 2013 tại Văn phòng công ty, Lô II-1, II-2, II-3, khu C mở rộng, KCN Sa Đéc, thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp.
27/03
Công ty Cổ phần Thức ăn Chăn nuôi Việt Thắng
Thực hiện quyền mua cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
20/03
Công ty Cổ phần Thức ăn Chăn nuôi Việt Thắng
Phát hành ra công chúng hơn 10,33 triệu cổ phiếu.
08/12
Công ty Cổ phần Thức ăn Chăn nuôi Việt Thắng
Tổ chức ĐHĐCĐ bất thường năm 2012 tại văn phòng công ty thuộc tỉnh Đồng Tháp.
30/05
Công ty Cổ phần Thức ăn Chăn nuôi Việt Thắng
Chi trả cổ tức đợt 02 năm 2011 bằng tiền mặt tỷ lệ 15%/cổ phiếu
16/04
Công ty Cổ phần Thức ăn Chăn nuôi Việt Thắng
Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2012 ngày 16/04/2012 Tại văn phòng Công ty Cổ phần Thức ăn Chăn nuôi Việt Thắng; LôII-1, II-2, II-3, Khu C mở rộng, Khu công nghiệp Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
19/10
Công ty Cổ phần Thức ăn Chăn nuôi Việt Thắng
VTF Trả cổ tức bằng tiền tỷ lệ 0.15 Ngày 19/10/2011
08/06
Công ty Cổ phần Thức ăn Chăn nuôi Việt Thắng
VTF Trả cổ tức bằng tiền Ngày 08/06/2011
Cổng thông tin tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích dữ liệu tài chính Gafin
© Copyright 2014 – Galaxy Media
Giấy phép số 195/GP-TTĐT ngày 19/08/2010
Email: info@gafin.vn Phone: 08 3933 0707

Liên hệ quảng cáo: Ms Kim Thoa/ Ms Bảo Nguyên
Điện thoại: 090 6767 993/ 0988 510 665
Email: kimthoa@galaxypub.vn/ baonguyen@galaxypub.vn
Powered by:
Địa chỉ: Lầu 6, 63A Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh