Gafin.vn
HSX - Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
TTP
Giá (Nghìn VNĐ): Tổng GTGD (triệu đồng): 20.000.000Tổng KL: 820
Giá Tham chiếu Mở cửa Cao nhất Thấp nhất PE PB
10,11 0,73
GTGD ròng NDTNN Vốn hóa Giá cao nhất 52 tuần KLNY KLCPDLH
0 380.999.949.200 31,50 14.999.998 14.999.998
Thông tin tài chính
Tài chính chi tiết
  • Theo quý
  • Theo năm
  • Đơn vị:
CHỈ TIÊUQ2/2013Q1/2013Q4/2012Q3/2012
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN436,01451,04508,19521,19
I. Tiền và các khoản tương đương tiền36,1839,5739,6324,60
1. Tiền11,1817,178,6910,73
2. Các khoản tương đương tiền2522,4030,9413,87
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn0,6900,761,18
1. Đầu tư ngắn hạn0,6900,951,39
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn00-0,20-0,21
III. Các khoản phải thu ngắn hạn254,64252,37267,98304,01
1. Phải thu khách hàng209,95205,53198,58230,98
2. Trả trước cho người bán46,1048,2771,5274,25
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn0000
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0000
5. Các khoản phải thu khác1,050,730,040,69
6. Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi-2,45-2,16-2,16-1,91
IV. Hàng tồn kho139,55158,96198,43191,29
1. Hàng tồn kho139,55158,96198,43191,29
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho0000
V. Tài sản ngắn hạn khác4,950,141,400,11
1. Chi phí trả trước ngắn hạn0,11000
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ3,7401,270
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước0,9800,120
4. Tài sản ngắn hạn khác0,110,140,010,11
B. TÀI SẢN DÀI HẠN295,64184,21160,62137,12
I. Các khoản phải thu dài hạn0000
1. Phải thu dài hạn của khách hàng0000
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc0000
3. Phải thu nội bộ dài hạn0000
4. Phải thu dài hạn khác0000
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0000
II. Tài sản cố định240,39183,65158,16110,89
1. Tài sản cố định hữu hình213,40156,51131,06100,97
- Nguyên giá644,37576,87540,86501,18
- Giá trị hao mòn lũy kế-430,96-420,36-409,80-400,21
2. Tài sản cố định thuê tài chính0000
- Nguyên giá0000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000
3. Tài sản cố định vô hình9,689,839,799,92
- Nguyên giá19,6419,6419,4519,45
- Giá trị hao mòn lũy kế-9,96-9,81-9,66-9,53
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang17,3117,3117,310
III. Bất động sản đầu tư00024,98
- Nguyên giá0000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn54,61000
1. Đầu tư vào công ty con0000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh0000
3. Đầu tư dài hạn khác54,61000
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn0000
V. Tài sản dài hạn khác0,640,572,461,25
1. Chi phí trả trước dài hạn0,640,572,461,25
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại0000
3. Tài sản dài hạn khác0000
VI. Lợi thế thương mại0000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN731,66635,25668,81658,31
A. NỢ PHẢI TRẢ202,9297,53140,22126,43
I. Nợ ngắn hạn202,9297,53140,22126,28
1. Vay và nợ ngắn hạn63,24005,40
2. Phải trả người bán92,0871,5386,1382,54
3. Người mua trả tiền trước2,101,831,994,24
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước3,678,934,294,47
5. Phải trả người lao động24,5315,5943,9330,53
6. Chi phí phải trả002,440
7. Phải trả nội bộ0000
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0000
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác23,679,6610,307,68
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn0000
11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi-6,38-10,01-8,84-8,58
12. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn0000
II. Nợ dài hạn0000,15
1. Phải trả dài hạn người bán0000
2. Phải trả dài hạn nội bộ0000
3. Phải trả dài hạn khác0000
4. Vay và nợ dài hạn0000
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0000
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm0000,15
7. Dự phòng phải trả dài hạn0000
8. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0000
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0000
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU528,73537,72528,58531,88
I. Vốn chủ sở hữu528,73537,72528,58531,88
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu150150150150
2. Thặng dư vốn cổ phần154,78154,78154,78154,78
3. Vốn khác của chủ sở hữu0000
4. Cổ phiếu quỹ0000
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0000
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0000
7. Quỹ đầu tư phát triển181,23176,41176,41176,41
8. Quỹ dự phòng tài chính15,6115,6115,6115,61
9. Quỹ khác thuộc VCSH0000
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối27,1140,9131,7835,07
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB0000
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0000
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác0000
1. Nguồn kinh phí0000
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định0000
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ0000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN731,66635,25668,81658,31
Lịch sự kiện
17/04
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2013 tại Trung tâm Hội nghị White Palace – 194 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.
25/10
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
Trả cổ tức 10% tiền mặt đợt 1 năm 2012
20/07
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
Trả cổ tức bằng tiền đợt 2/2011 tỷ lệ 10%
01/06
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
Tổ chức Đại hội đồng cổ đông năm 2012 tại Khách sạn Caravell – Số 19 Quảng trường Lam Sơn – Quận 1 –TP.HCM.
08/08
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
TTP Trả cổ tức bằng tiền Ngày 08/08/2011
20/04
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
TTP Trả cổ tức bằng tiền Ngày 20/04/2011
02/03
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
TTP Lịch họp cổ đông Ngày 02/03/2011
16/09
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
TTP Trả cổ tức bằng tiền Ngày 16/09/2010
08/03
Công ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân Tiến
TTP Lịch họp cổ đông Ngày 08/03/2010
Cổng thông tin tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích dữ liệu tài chính Gafin
© Copyright 2014 – Galaxy Media
Giấy phép số 195/GP-TTĐT ngày 19/08/2010
Email: info@gafin.vn Phone: 08 3933 0707

Liên hệ quảng cáo: Ms Kim Thoa/ Ms Bảo Nguyên
Điện thoại: 090 6767 993/ 0988 510 665
Email: kimthoa@galaxypub.vn/ baonguyen@galaxypub.vn
Powered by:
Địa chỉ: Lầu 6, 63A Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh