Gafin.vn
HSX - Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng
LBM
Giá (Nghìn VNĐ): Tổng GTGD (triệu đồng): 30.000.000Tổng KL: 2.720
Giá Tham chiếu Mở cửa Cao nhất Thấp nhất PE PB
6,11 0,68
GTGD ròng NDTNN Vốn hóa Giá cao nhất 52 tuần KLNY KLCPDLH
0 88.101.000.000 11,40 8.500.000 8.157.500
Thông tin tài chính
Tài chính chi tiết
  • Theo quý
  • Theo năm
  • Đơn vị:
CHỈ TIÊUQ4/2012Q3/2012Q2/2012Q1/2012
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN80,8082,4969,3799,28
I. Tiền và các khoản tương đương tiền25,4625,5420,8118,15
1. Tiền4,1013,9010,1112,11
2. Các khoản tương đương tiền21,3611,6410,706,05
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn05,59014,46
1. Đầu tư ngắn hạn05,59014,46
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn0000
III. Các khoản phải thu ngắn hạn23,0617,0716,2835,86
1. Phải thu khách hàng25,6418,0221,6626,61
2. Trả trước cho người bán0,786,992,983,29
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn0000
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0000
5. Các khoản phải thu khác5,541,882,0612,50
6. Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi-8,90-9,83-10,42-6,55
IV. Hàng tồn kho30,4630,5428,4427,47
1. Hàng tồn kho31,1530,5428,4427,47
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho-0,69000
V. Tài sản ngắn hạn khác1,823,753,833,35
1. Chi phí trả trước ngắn hạn1,731,821,811,33
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ0000
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước00,010,180
4. Tài sản ngắn hạn khác0,081,911,842,02
B. TÀI SẢN DÀI HẠN76,2780,9184,2486,52
I. Các khoản phải thu dài hạn0000
1. Phải thu dài hạn của khách hàng0000
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc0000
3. Phải thu nội bộ dài hạn0000
4. Phải thu dài hạn khác0000
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0000
II. Tài sản cố định71,8076,3879,3681,54
1. Tài sản cố định hữu hình69,807576,8178,46
- Nguyên giá167,68177,53175,66173,63
- Giá trị hao mòn lũy kế-97,88-102,53-98,85-95,18
2. Tài sản cố định thuê tài chính0000
- Nguyên giá0000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000
3. Tài sản cố định vô hình1,681,331,401,20
- Nguyên giá5,064,624,624,34
- Giá trị hao mòn lũy kế-3,38-3,30-3,22-3,14
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang0,320,061,151,89
III. Bất động sản đầu tư0000
- Nguyên giá0000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn0000
1. Đầu tư vào công ty con0000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh0000
3. Đầu tư dài hạn khác0000
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn0000
V. Tài sản dài hạn khác4,464,534,884,99
1. Chi phí trả trước dài hạn3,603,653,984,22
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại0,230,240,270,14
3. Tài sản dài hạn khác0,640,640,640,63
VI. Lợi thế thương mại0000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN157,06163,40153,61185,81
A. NỢ PHẢI TRẢ26,4631,3526,3648,11
I. Nợ ngắn hạn26,3931,2826,2946,32
1. Vay và nợ ngắn hạn04,87018,94
2. Phải trả người bán10,424,108,6011,03
3. Người mua trả tiền trước2,324,921,902,34
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước2,172,881,282,89
5. Phải trả người lao động8,478,689,086,26
6. Chi phí phải trả0,0700,170,77
7. Phải trả nội bộ0000
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0000
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác1,454,403,812,90
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn0000
11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi1,501,431,441,19
12. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn0000
II. Nợ dài hạn0,070,070,071,79
1. Phải trả dài hạn người bán0000
2. Phải trả dài hạn nội bộ0000
3. Phải trả dài hạn khác0000
4. Vay và nợ dài hạn0001,71
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0000
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm0000
7. Dự phòng phải trả dài hạn0000
8. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0000
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0,070,070,070,07
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU121,41122,99118,68128,33
I. Vốn chủ sở hữu121,41122,99118,68128,33
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu85858585
2. Thặng dư vốn cổ phần21,3821,3821,3821,38
3. Vốn khác của chủ sở hữu0000
4. Cổ phiếu quỹ-4,37-4,37-4,37-4,37
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0000
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0000
7. Quỹ đầu tư phát triển11,5111,1510,999,13
8. Quỹ dự phòng tài chính3,022,912,912,20
9. Quỹ khác thuộc VCSH00,080,080
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối4,876,842,6914,99
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB0000
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0000
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác0000
1. Nguồn kinh phí0000
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định0000
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ9,199,068,579,37
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN157,06163,40153,61185,81
Lịch sự kiện
20/04
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng
Họp ĐHĐCĐ thường niên 2013 tại Hội trường khách sạn Vietsopetro, số 7, đường Hùng Vương, TP. Đà Lạt.
25/12
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng
Trả cổ tức còn lại 2% năm 2011 và tạm ứng 8% cổ tức tiền mặt đợt 1/2012.
21/04
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng

Tổ chức ĐHCĐ thường niên năm 2012 tại thành phố Đà Lạt ngày 21/04/2012

06/01
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng
LBM Trả cổ tức bằng tiền tỷ lệ 0.1 Ngày 06/01/2012
20/04
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng
LBM Trả cổ tức bằng tiền Ngày 20/04/2011
11/03
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng
LBM Giao dịch cổ phiếu quỹ Ngày 11/03/2011
Cổng thông tin tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích dữ liệu tài chính Gafin
Copyright 2010–Công ty cổ phần tích hợp dữ liệu NextCom
Giấy phép số 195/GP-TTĐT ngày 19/08/2010
Email: info@gafin.vn Phone: 043-9728190 Fax: 043-9728838

Liên hệ quảng cáo: Mr. Trung
Điện thoại: 0988744126
Email: trung.vuhoai@nextcom.vn
Powered by
Địa chỉ: 27A - Lò Đúc - Hai Bà Trưng - Hà Nội