Gafin.vn
HNX - Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai
HOM
Giá (Nghìn VNĐ): Tổng GTGD (triệu đồng): 508.730.000Tổng KL: 81.500
Giá Tham chiếu Mở cửa Cao nhất Thấp nhất PE PB
3,81 0,46
GTGD ròng NDTNN Vốn hóa Giá cao nhất 52 tuần KLNY KLCPDLH
0 429.217.320.000 8,20 72.000.000 69.228.600
Thông tin tài chính
TÍNH THANH KHOẢN 2012 2011 2010
CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG 2012 2011 2010
CHỈ TIÊU SINH LỜI 2012 2011 2010
Tài chính chi tiết
  • Theo quý
  • Theo năm
  • Đơn vị:
CHỈ TIÊUQ4/2012Q3/2012Q2/2012Q1/2012
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN713,26672,51674,18585,74
I. Tiền và các khoản tương đương tiền101,5020,66102,0618,17
1. Tiền101,5020,66102,0618,17
2. Các khoản tương đương tiền0000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn27,3630,3630,3630,36
1. Đầu tư ngắn hạn27,3630,3630,3630,36
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn0000
III. Các khoản phải thu ngắn hạn157,58209,75177,05189,31
1. Phải thu khách hàng143,76196,75165,07183,17
2. Trả trước cho người bán9,418,859,204,09
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn0000
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0000
5. Các khoản phải thu khác7,076,815,433,38
6. Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi-2,66-2,66-2,66-1,33
IV. Hàng tồn kho422,12394,79342,98330,35
1. Hàng tồn kho424,69397,51345,70333,06
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho-2,58-2,72-2,72-2,72
V. Tài sản ngắn hạn khác4,7116,9621,7317,56
1. Chi phí trả trước ngắn hạn2,2412,5817,5714,18
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ0000
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước0003,38
4. Tài sản ngắn hạn khác2,474,384,170
B. TÀI SẢN DÀI HẠN1.432,331.451,701.476,211.505,47
I. Các khoản phải thu dài hạn0000
1. Phải thu dài hạn của khách hàng0000
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc0000
3. Phải thu nội bộ dài hạn0000
4. Phải thu dài hạn khác0000
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0000
II. Tài sản cố định1.376,941.408,801.434,501.462,91
1. Tài sản cố định hữu hình1.370,081.394,571.421,831.442,17
- Nguyên giá2.760,812.756,722.754,412.749,75
- Giá trị hao mòn lũy kế-1.390,72-1.362,15-1.332,58-1.307,58
2. Tài sản cố định thuê tài chính0000
- Nguyên giá0000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000
3. Tài sản cố định vô hình0,230,160,180,03
- Nguyên giá0,520,430,430,28
- Giá trị hao mòn lũy kế-0,29-0,27-0,26-0,25
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang6,6314,0712,4920,71
III. Bất động sản đầu tư0000
- Nguyên giá0000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn0000
1. Đầu tư vào công ty con0000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh0000
3. Đầu tư dài hạn khác0000
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn0000
V. Tài sản dài hạn khác55,3942,9041,7142,56
1. Chi phí trả trước dài hạn55,3942,9041,7142,56
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại0000
3. Tài sản dài hạn khác0000
VI. Lợi thế thương mại0000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN2.145,592.124,212.150,392.091,20
A. NỢ PHẢI TRẢ1.213,911.250,681.288,571.254,63
I. Nợ ngắn hạn872,19804,38842,23810,89
1. Vay và nợ ngắn hạn607,07539,70512,17466,98
2. Phải trả người bán150,7394,80127,70137,44
3. Người mua trả tiền trước2,542,895,095,07
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước18,3121,3736,7126,99
5. Phải trả người lao động23,169,170,165,77
6. Chi phí phải trả28,0434,9949,3247,92
7. Phải trả nội bộ0000
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng0000
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác31,0487,2587,1396,01
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn0000
11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi11,3014,2123,9524,72
12. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn0000
II. Nợ dài hạn341,72446,30446,34443,75
1. Phải trả dài hạn người bán0000
2. Phải trả dài hạn nội bộ0000
3. Phải trả dài hạn khác0000
4. Vay và nợ dài hạn326,23432,34432,34432,34
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả15,4912,9012,9010,32
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm01,051,091,09
7. Dự phòng phải trả dài hạn0000
8. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0000
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0000
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU931,68873,54861,82836,57
I. Vốn chủ sở hữu931,68873,54861,82836,57
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu720720720720
2. Thặng dư vốn cổ phần19,1419,1419,1419,14
3. Vốn khác của chủ sở hữu0000
4. Cổ phiếu quỹ-28,20-28,20-28,20-28,20
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0000
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0000
7. Quỹ đầu tư phát triển85,9185,9185,9185,91
8. Quỹ dự phòng tài chính22,1122,1122,1122,11
9. Quỹ khác thuộc VCSH0000
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối112,7254,5842,8617,61
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB0000
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0000
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác0000
1. Nguồn kinh phí0000
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định0000
C. LỢI ÍCH CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ0000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN2.145,592.124,212.150,392.091,20
Lịch sự kiện
01/01
Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai

ĐHĐCĐ thường niên 2012 dự kiến cuối tháng 3/2012 tạiTrụ sở CTCP Xi măng Vicem Hoàng Mai, thị trấn Hoàng Mai, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

18/10
Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai
trả cổ tức bằng tiền mặt năm 2011, tỷ lệ 10%
23/12
Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai
HOM Trả cổ tức bằng tiền tỷ lệ 0.08 Ngày 23/12/2011
30/08
Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai
HOM Giao dịch cổ phiếu quỹ Ngày 30/08/2011
05/04
Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai
HOM Lịch họp cổ đông Ngày 05/04/2011
26/05
Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai
HOM Trả cổ tức bằng tiền Ngày 26/05/2010
31/03
Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai
HOM Giao dịch cổ phiếu quỹ Ngày 31/03/2010
Cổng thông tin tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích dữ liệu tài chính Gafin
Copyright 2010–Công ty cổ phần tích hợp dữ liệu NextCom
Giấy phép số 195/GP-TTĐT ngày 19/08/2010
Email: info@gafin.vn Phone: 043-9728190 Fax: 043-9728838

Liên hệ quảng cáo: Mr. Trung
Điện thoại: 0988744126
Email: trung.vuhoai@nextcom.vn
Powered by
Địa chỉ: 27A - Lò Đúc - Hai Bà Trưng - Hà Nội